Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

apology

/ə'pɔlədʤi/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4944

Nghĩa thường dùng

lời biện bạch, lời biện giải danh từ

“He made an apology for his mistake.”Anh ấy đã xin lỗi về sai lầm của mình.

Biến thể từ apologies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

apology

/ə'pɔlədʤi/

danh từ

  • lời biện bạch, lời biện giải
  • sự xin lỗi, sự tạ lỗi
    • to make (offer) an apology: tạ lỗi
  • (thông tục) cái tồi, vật tồi
    • a mere apology for a dinner: một bữa ăn tồi, thế mà cũng gọi là cơm
Định nghĩa tiếng Anh

n. an expression of regret at having caused trouble for someone n. a formal written defense of something you believe in strongly n. a poor example

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...