Từ điển Anh–Việt

111.901 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

append

/ə'pend/ phổ biến #21575

Nghĩa thường dùng

thêm vào, đính kèm động từ

“Please append your notes to the document.”Vui lòng thêm ghi chú của bạn vào tài liệu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

append

/ə'pend/

ngoại động từ

  • treo vào
  • cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
    • to append something to another: chấp vật gì với vật khác
  • gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên
    • to append one's signature to a document: ký tên vào một văn kiện
    • to append a seal: đóng dấu
Định nghĩa tiếng Anh

v. add to the very end v. fix to; attach

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...