append
/ə'pend/ phổ biến #21575
Nghĩa thường dùng
thêm vào, đính kèm
động từ
“Please append your notes to the document.”Vui lòng thêm ghi chú của bạn vào tài liệu.
Biến thể từ
appended quá khứ
appended quá khứ phân từ
appending hiện tại phân từ
appends ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
append
/ə'pend/
ngoại động từ
- treo vào
- cột vào, buộc vào, nối vào, chấp vào
- to append something to another: chấp vật gì với vật khác
- gắn vào; viết thêm vào; đóng (dấu), áp (triện...); ký tên
- to append one's signature to a document: ký tên vào một văn kiện
- to append a seal: đóng dấu
Định nghĩa tiếng Anh
v. add to the very end v. fix to; attach