Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSGRECollins ★★ phổ biến #4391

consent

/kən'sent/

danh từ

  • sự đồng ý, sự ưng thuận, sự bằng lòng, sự thoả thuận; sự tán thành)
    • by greneral (common) consent: do sự ưng thuận chung, được toàn thể nhất trí tán thành
    • by mutual consent: do hai bên bằng lòng
    • with one consent: được toàn thể tán thành
    • to carry the consent of somebody: được sự tán thành của ai

thành ngữ

  1. age of consent
    • tuổi kết hôn, tuổi cập kê
  2. silence gives consent
    • (xem) silence

nội động từ

  • đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành
    • to consent to a plan: tán thành một kế hoạch
Đồng nghĩa permissionapproval
Trái nghĩa refusaldenial
Định nghĩa tiếng Anh

n. permission to do something

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...