partisan
/,pɑ:ti'zæn/
danh từ
- người theo một đảng phái, đảng viên
- người ủng hộ
- partisan of peace: người ủng hộ hoà bình
- đội viên du kích
- (sử học), quân đội viên đội biệt động
- (định ngữ) có tính chất đảng phái
- in a partisan spirit: với óc đảng phái
danh từ
- (sử học) cây thương dài, trường thương
Biến thể từ
partisans số nhiều
Trái nghĩa
nonpartisanimpartial
Định nghĩa tiếng Anh
n. a fervent and even militant proponent of something\nn. a pike with a long tapering double-edged blade with lateral projections; 16th and 17th centuries\na. devoted to a cause or party