Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

partisan

/,pɑ:ti'zæn/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6222

Nghĩa thường dùng

Hỗ trợ mạnh mẽ một đảng phái hoặc nguyên nhân cụ thể. tính từ

“The media was criticized for its partisan reporting.”Truyền thông bị chỉ trích vì báo cáo thiên lệch.

Biến thể từ partisans số nhiều
Đồng nghĩa biasedone-sided
Trái nghĩa nonpartisanimpartial
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

partisan

/,pɑ:ti'zæn/

danh từ

  • người theo một đảng phái, đảng viên
  • người ủng hộ
    • partisan of peace: người ủng hộ hoà bình
  • đội viên du kích
  • (sử học), quân đội viên đội biệt động
  • (định ngữ) có tính chất đảng phái
    • in a partisan spirit: với óc đảng phái

danh từ

  • (sử học) cây thương dài, trường thương
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fervent and even militant proponent of something n. a pike with a long tapering double-edged blade with lateral projections; 16th and 17th centuries a. devoted to a cause or party

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...