Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #6222

partisan

/,pɑ:ti'zæn/

danh từ

  • người theo một đảng phái, đảng viên
  • người ủng hộ
    • partisan of peace: người ủng hộ hoà bình
  • đội viên du kích
  • (sử học), quân đội viên đội biệt động
  • (định ngữ) có tính chất đảng phái
    • in a partisan spirit: với óc đảng phái

danh từ

  • (sử học) cây thương dài, trường thương
Biến thể từ partisans số nhiều
Đồng nghĩa biasedone-sided
Trái nghĩa nonpartisanimpartial
Định nghĩa tiếng Anh

n. a fervent and even militant proponent of something\nn. a pike with a long tapering double-edged blade with lateral projections; 16th and 17th centuries\na. devoted to a cause or party

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...