Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

at all times

Nghĩa thường dùng

luôn luôn cụm từ

“All visiting clients must wear their security at all times while inside the building.”Tất cả khách hàng đến thăm phải đeo thẻ an ninh của họ mọi lúc khi ở trong tòa nhà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • luôn luôn
    • at all times: luôn luôn
  • trong mọi trường hợp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...