at all times
Nghĩa thường dùng
luôn luôn
cụm từ
“All visiting clients must wear their security at all times while inside the building.”Tất cả khách hàng đến thăm phải đeo thẻ an ninh của họ mọi lúc khi ở trong tòa nhà.
Đồng nghĩa
alwaysconstantlyperpetuallyinvariably
Trái nghĩa
neveroccasionallyseldom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- luôn luôn
- at all times: luôn luôn
- trong mọi trường hợp