Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audit

/'ɔ:dit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5503

Nghĩa thường dùng

kiểm toán danh từ

“The company is undergoing an audit this month.”Công ty đang trải qua một cuộc kiểm toán trong tháng này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

audit

/'ɔ:dit/

danh từ

  • sự kiểm tra (sổ sách)
    • audit ale: bia đặc biệt trong ngày kiểm tra sổ sách
  • sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủ

ngoại động từ

  • kiểm tra (sổ sách)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a methodical examination or review of a condition or situation v. examine carefully for accuracy with the intent of verification v. attend academic courses without getting credit

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...