audit
/'ɔ:dit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5503
Nghĩa thường dùng
kiểm toán
danh từ
“The company is undergoing an audit this month.”Công ty đang trải qua một cuộc kiểm toán trong tháng này.
Biến thể từ
audits số nhiều
auditing hiện tại phân từ
audited quá khứ phân từ
audited quá khứ
audits ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
audit
/'ɔ:dit/
danh từ
- sự kiểm tra (sổ sách)
- audit ale: bia đặc biệt trong ngày kiểm tra sổ sách
- sự thanh toán các khoản (theo kỳ hạn) giữa tá điền và địa chủ
ngoại động từ
- kiểm tra (sổ sách)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a methodical examination or review of a condition or situation v. examine carefully for accuracy with the intent of verification v. attend academic courses without getting credit