Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ave

/'ɑ:vi/

Nghĩa thường dùng

đại lộ danh từ

“The store is on Main Ave.”Cửa hàng nằm trên đại lộ Main.

Biến thể từ aving hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ave

/'ɑ:vi/

danh từ

  • lời chào (khi gặp nhau); lời chào tạm biệt, lời chào vĩnh biệt
  • (Ave) (tôn giáo) kinh cầu nguyện Đức mẹ đồng trinh ((cũng) Ave Maria, Ave Mary)

thán từ

  • chào! (khi gặp); tạm biệt!, vĩnh biệt!
Định nghĩa tiếng Anh

n. An ave Maria. n. A reverential salutation.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...