bank
/bæɳk/ IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #663
Nghĩa thường dùng
ngân hàng
danh từ
“I go to the bank.”Tôi đi đến ngân hàng.
Biến thể từ
banks số nhiều
banking hiện tại phân từ
banked quá khứ phân từ
banked quá khứ
banks ngôi 3 số ít
Đồng nghĩa
financial institutioncredit union
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bank
/bæɳk/
danh từ
- đê, gờ, ụ (đất, đá)
- bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...)
- đống
- big banks of snow: những đống tuyết lớn
- bãi ngầm (ở đáy sông)
- sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn)
- (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm
động từ
- đắp bờ (để ngăn)
- to bank up a river: đắp bờ ngăn sông
- chất đống, dồn thành đống
- the sand banks up: cát dồn lại thành đống
- nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng)
danh từ
- nhà ngân hàng
- (đánh bài) vốn (của) nhà cái
- to break the bank: đánh cho nhà cái hết vốn
động từ
- gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng
- he banks one tenth of his salary every month: anh ta gửi 1 qoành 0 tiền lương hàng tháng vào ngân hàng
- đổi tiền
- làm cái (đánh bạc)
- làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền
thành ngữ
- to bank on (upon) somebody
- trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai
danh từ
- chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến)
- dãy mái chèo (thuyền chiến)
- (âm nhạc) bàn phím
- bàn thợ
Định nghĩa tiếng Anh
n. sloping land (especially the slope beside a body of water) n. a long ridge or pile n. an arrangement of similar objects in a row or in tiers n. a supply or stock held in reserve for future use (especially in emergencies)