Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSOxford 3000Collins ★ phổ biến #663

bank

/bæɳk/

danh từ

  • đê, gờ, ụ (đất, đá)
  • bờ (sông, hồ, kênh, lạch, ruộng...)
  • đống
    • big banks of snow: những đống tuyết lớn
  • bãi ngầm (ở đáy sông)
  • sự nghiêng cánh (máy bay); sự nghiêng sang một bên (ôtô trong khi quành hay chạy vòng tròn)
  • (ngành mỏ) bờ miệng giếng, bờ miệng hầm

động từ

  • đắp bờ (để ngăn)
    • to bank up a river: đắp bờ ngăn sông
  • chất đống, dồn thành đống
    • the sand banks up: cát dồn lại thành đống
  • nghiêng đi (ô tô, máy bay khi lái vòng)

danh từ

  • nhà ngân hàng
  • (đánh bài) vốn (của) nhà cái
    • to break the bank: đánh cho nhà cái hết vốn

động từ

  • gửi (tiền) vào ngân hàng; gửi tiền ở ngân hàng
    • he banks one tenth of his salary every month: anh ta gửi 1 qoành 0 tiền lương hàng tháng vào ngân hàng
  • đổi tiền
  • làm cái (đánh bạc)
  • làm chủ ngân hàng; làm nghề đổi tiền

thành ngữ

  1. to bank on (upon) somebody
    • trông nom vào ai, hy vọng vào ai, tin cậy vào ai

danh từ

  • chỗ ngồi (của người nô lệ chèo thuyền chiến)
  • dãy mái chèo (thuyền chiến)
  • (âm nhạc) bàn phím
  • bàn thợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. sloping land (especially the slope beside a body of water)\nn. a long ridge or pile\nn. an arrangement of similar objects in a row or in tiers\nn. a supply or stock held in reserve for future use (especially in emergencies)

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...