Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

useful

/'ju:sful/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #2026

Nghĩa thường dùng

Hữu ích tính từ

“Useful tip.”Mẹo hữu ích.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

useful

/'ju:sful/

tính từ

  • có ích, dùng được
  • (từ lóng) làm ăn được, cừ
    • a useful footballer: một cầu thủ bóng đá cừ
  • (từ lóng) thạo dùng
    • to be pretty useful with one's fists: thạo dùng qu đấm của mình
Định nghĩa tiếng Anh

a. being of use or service

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...