Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

benevolent

/bi'nevələnt/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11475

Nghĩa thường dùng

nhân từ tính từ

“Benevolent dictators are a rarity.”Nhà độc tài nhân từ là hiếm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

benevolent

/bi'nevələnt/

tính từ

  • nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người
  • rộng lượng
Định nghĩa tiếng Anh

a. intending or showing kindness s. generous in providing aid to others

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...