Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

biologist

/bai'ɒlәdʒist/ TOEFL phổ biến #5075

Nghĩa thường dùng

người nghiên cứu sinh vật danh từ

“The biologist studied the behavior of dolphins.”Nhà sinh vật học đã nghiên cứu hành vi của cá heo.

Biến thể từ biologists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

biologist

//

* danh từ
  • nhà nghiên cứu về sinh vật học
Định nghĩa tiếng Anh

n. (biology) a scientist who studies living organisms

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...