blinding
/'blaindgʌt/ Collins ★ phổ biến #11939
Nghĩa thường dùng
sự làm mù (giấu thông tin điều trị trong thử nghiệm)
danh từ
“Blinding prevents bias in clinical trials.”Làm mù ngăn ngừa thiên vị trong thử nghiệm lâm sàng.
Đồng nghĩa
maskingconcealment
Trái nghĩa
unblindingopen-label
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blinding
/'blaindgʌt/
danh từ
- đá dăm (cát...) (để) lấp khe nứt ở đường mới làm
- sự lấp khe nứt ở đường mới làm
Định nghĩa tiếng Anh
v render unable to see v make blind by putting the eyes out v make dim by comparison or conceal s shining intensely