bosom
/'buzəm/ Collins ★ phổ biến #12630
Nghĩa thường dùng
ngực
danh từ
“She held the baby close to her bosom.”Cô ôm em bé sát vào ngực.
Biến thể từ
bosoms số nhiều
bosoming hiện tại phân từ
bosomed quá khứ
bosoms ngôi 3 số ít
bosomed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bosom
/'buzəm/
danh từ
- ngực
- ngực áo; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi
- giữa lòng
- in the bosom of one's family: ở giữa gia đình
- lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm
- it commes home to my bosom: điều đó làm cho lòng tôi xúc động
- mặt (sông, hồ...)
thành ngữ
- to take to one's bosom
- lấy làm vợ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the chest considered as the place where secret thoughts are kept n. a person's breast or chest n. cloth that covers the chest or breasts v. hide in one's bosom