Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bosom

/'buzəm/ Collins ★ phổ biến #12630

Nghĩa thường dùng

ngực danh từ

“She held the baby close to her bosom.”Cô ôm em bé sát vào ngực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bosom

/'buzəm/

danh từ

  • ngực
  • ngực áo; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi
  • giữa lòng
    • in the bosom of one's family: ở giữa gia đình
  • lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm
    • it commes home to my bosom: điều đó làm cho lòng tôi xúc động
  • mặt (sông, hồ...)

thành ngữ

  1. to take to one's bosom
    • lấy làm vợ
Định nghĩa tiếng Anh

n. the chest considered as the place where secret thoughts are kept n. a person's breast or chest n. cloth that covers the chest or breasts v. hide in one's bosom

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...