Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bride

/braid/ Collins ★★ phổ biến #4871

Nghĩa thường dùng

cô dâu danh từ

“The bride looked stunning in her wedding dress.”Cô dâu trông thật lộng lẫy trong chiếc váy cưới của mình.

Biến thể từ brides số nhiều
Đồng nghĩa newlywedspousewife
Trái nghĩa groom
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bride

/braid/

danh từ

  • cô dâu
Định nghĩa tiếng Anh

n. a woman who has recently been married n. a woman participant in her own marriage ceremony

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...