Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

groom

/grum/ GRECollins ★ phổ biến #8693

Nghĩa thường dùng

Chú rể danh từ

“The groom looks very happy on his wedding day.”Chú rể trông rất hạnh phúc trong ngày cưới của anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

groom

/grum/

danh từ

  • người giữ ngựa
  • quan hầu (trong hoàng gia Anh)
  • chú rể ((viết tắt) của bridegroom)

ngoại động từ

  • chải lông (cho ngựa)
  • ((thường) động tính từ quá khứ) ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
    • to be well groomed: ăn mặc tề chỉnh chải chuốt
    • to be badly groomed: ăn mặc lôi thôi nhếch nhác
  • (thông tục) chuẩn bị (cho người nào bước vào nghề gì)
    • to groom someone for stardom: chuẩn bị cho ai trở thành diễn viên điện ảnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a man participant in his own marriage ceremony n. a man who has recently been married v. care for one's external appearance

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...