brilliant
/'briljənt/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #3159
Nghĩa thường dùng
xuất sắc
tính từ
“She had a brilliant idea for the presentation.”Cô ấy có một ý tưởng xuất sắc cho bài thuyết trình.
Biến thể từ
brilliants số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brilliant
/'briljənt/
tính từ
- sáng chói, chói loà; rực rỡ
- brilliant sunshine: ánh sáng mặt trời chói lọi
- brilliant victories: chiến thắng rực rỡ
- tài giỏi, lỗi lạc
- a brilliant scientist: một nhà khoa học lỗi lạc
- to be brilliant at languages: giỏi ngoại ngữ
danh từ
- hạt kim cương nhiều mặt
Định nghĩa tiếng Anh
s. of surpassing excellence s. characterized by grandeur s. full of light; shining intensely