Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

copper

/'kɔpə/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #5053

Nghĩa thường dùng

đồng (kim loại) danh từ

“Copper is used in electrical wiring.”Đồng được sử dụng trong dây điện.

Đồng nghĩa bronzemetalpenny
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

copper

/'kɔpə/

danh từ

  • (từ lóng) cảnh sát, mật thám, cớm
  • đồng (đỏ)
  • đồng xu đồng
  • thùng nấu quần áo bằng đồng; chảo nấu đồng
  • (thông tục) mồm, miệng, cổ họng
    • to have hot coppers: miệng khô như rang (vì uống nhiều rượu)

thành ngữ

  1. to cool one's coppers
    • giải khát, uống cho mát họng

tính từ

  • bọc đồng (đáy tàu); mạ đồng
  • bằng đồng
  • có màu đồng

ngoại động từ

  • bọc đồng (đáy tàu)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a ductile malleable reddish-brown corrosion-resistant diamagnetic metallic element; occurs in various minerals but is the only metal that occurs abundantly in large masses; used as an electrical and thermal conductor n. a copper penny n. a reddish-brown color resembling the color of polished copper n. any of various small butterflies of the family Lycaenidae having coppery wings

Gợi ý (21)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...