Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bureau

/bjuə'rou/ Collins ★★ phổ biến #3753

Nghĩa thường dùng

cơ quan danh từ

“The bureau helps with job placements.”Cơ quan giúp tìm việc làm.

Biến thể từ bureaux số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bureau

/bjuə'rou/

(bất qui tắc) danh từ, số nhiều bureaux, bureaus

  • cục, nha, vụ
    • the Bureau of Information: cục thông tin (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
    • the Federal Bureau of Investigation: cục điều tra liên bang (Mỹ)
    • the Bureau of Personnel: vụ tổ chức
  • bàn làm việc, bàn giấy
  • tủ có ngăn kéo, tủ com mốt (có gương)
Định nghĩa tiếng Anh

n an administrative unit of government n furniture with drawers for keeping clothes

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...