bureau
/bjuə'rou/ Collins ★★ phổ biến #3753
Nghĩa thường dùng
cơ quan
danh từ
“The bureau helps with job placements.”Cơ quan giúp tìm việc làm.
Biến thể từ
bureaux số nhiều
Đồng nghĩa
agencydepartmentofficedesk
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bureau
/bjuə'rou/
(bất qui tắc) danh từ, số nhiều bureaux, bureaus
- cục, nha, vụ
- the Bureau of Information: cục thông tin (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
- the Federal Bureau of Investigation: cục điều tra liên bang (Mỹ)
- the Bureau of Personnel: vụ tổ chức
- bàn làm việc, bàn giấy
- tủ có ngăn kéo, tủ com mốt (có gương)
Định nghĩa tiếng Anh
n an administrative unit of government n furniture with drawers for keeping clothes