office
/'ɔfis/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #341
Nghĩa thường dùng
Văn phòng
danh từ
“Modern office.”Văn phòng hiện đại.
Biến thể từ
offices số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
office
/'ɔfis/
danh từ
- sự giúp đỡ
- by the good offices of...: nhờ sự giúp đỡ của...
- nhiệm vụ
- chức vụ
- to take (enter upon) office: nhận chức, nhậm chức
- to resign (leave) office: từ chức
- lễ nghi
- to perform the last offices to someone: làm lễ tang cho ai
- (tôn giáo) hình thức thờ phụng; kính
- to say office: đọc kinh, cầu kinh
thành ngữ
- Office for the Dead
- lễ truy điệu
- cơ quan, sở, văn phòng, phòng giấy
- chi nhánh, cơ sở (hãng buôn)
- bộ
- the Foreign Office
- bộ Ngoại giao (Anh)
- (số nhiều) nhà phụ, chái, kho
- (từ lóng) lời gợi ý, hiệu
- to give the office: ra hiệu
- to take the office: nhận (nắm được) ý ra hiệu
- the Holy Office
- toà án tôn giáo
Định nghĩa tiếng Anh
n. place of business where professional or clerical duties are performed n. (of a government or government official) holding an office means being in power n. professional or clerical workers in an office n. a religious rite or service prescribed by ecclesiastical authorities