cage
/keidʤ/ Collins ★★ phổ biến #4143
Nghĩa thường dùng
cái lồng
danh từ
“The bird was kept in a small cage.”Con chim được giữ trong một cái lồng nhỏ.
Biến thể từ
cages số nhiều
caged quá khứ phân từ
caged quá khứ
caging hiện tại phân từ
cages ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cage
/keidʤ/
danh từ
- lồng, chuồng, cũi
- trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao
- buồng (thang máy)
- bộ khung, bộ sườn (nhà...)
ngoại động từ
- nhốt vào lồng, nhốt vào cũi
- giam giữ
Định nghĩa tiếng Anh
n. an enclosure made or wire or metal bars in which birds or animals can be kept n. something that restricts freedom as a cage restricts movement n. United States composer of avant-garde music (1912-1992) n. the net that is the goal in ice hockey