Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cage

/keidʤ/ Collins ★★ phổ biến #4143

Nghĩa thường dùng

cái lồng danh từ

“The bird was kept in a small cage.”Con chim được giữ trong một cái lồng nhỏ.

Đồng nghĩa enclosurepenjail
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cage

/keidʤ/

danh từ

  • lồng, chuồng, cũi
  • trại giam tù binh; nhà giam, nhà lao
  • buồng (thang máy)
  • bộ khung, bộ sườn (nhà...)

ngoại động từ

  • nhốt vào lồng, nhốt vào cũi
  • giam giữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an enclosure made or wire or metal bars in which birds or animals can be kept n. something that restricts freedom as a cage restricts movement n. United States composer of avant-garde music (1912-1992) n. the net that is the goal in ice hockey

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...