Từ điển Anh–Việt

111.754 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

calamity

/kə'læmiti/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #12502

Nghĩa thường dùng

thảm họa, tai ương danh từ

“The earthquake was a calamity for the entire region.”Động đất là một thảm họa cho toàn bộ khu vực.

Biến thể từ calamities số nhiều
Trái nghĩa blessingboongodsend
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

calamity

/kə'læmiti/

danh từ

  • tai hoạ, tai ương; thiên tai

thành ngữ

  1. calamity howler
    • anh chàng bi quan yếm thế luôn luôn kêu khổ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an event resulting in great loss and misfortune

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...