Từ điển Anh–Việt

111.759 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blessing

/'blesiɳ/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4673

Nghĩa thường dùng

phước lành danh từ

“The priest gave a blessing.”Linh mục ban phước lành.

Đồng nghĩa benefitboongiftgrace
Trái nghĩa curseblightmisfortune
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blessing

/'blesiɳ/

danh từ

  • phúc lành
  • kinh (được đọc trước và sau khi ăn)
  • hạnh phúc, điều sung sướng, sự may mắn
    • health is the greatest of blessings: sức khoẻ là hạnh phúc lớn nhất
    • what a blessing!: thật may mắn quá!
    • a blessing in disguise: chuyện không may mà lại hoá may
Định nghĩa tiếng Anh

n. the formal act of approving n. a desirable state n. the act of praying for divine protection

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...