captain
/'kæptin/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #3347
Nghĩa thường dùng
thuyền trưởng
danh từ
“The captain gave orders to the crew.”Thuyền trưởng đã ra lệnh cho thủy thủ đoàn.
Biến thể từ
captains số nhiều
captained quá khứ
captained quá khứ phân từ
captaining hiện tại phân từ
captains ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
followersubordinate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
captain
/'kæptin/
danh từ
- người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh
- tướng lão luyện; nhà chiến lược
- (quân sự) đại uý
- (hàng hải) thuyền trưởng, hạm trưởng
- (thể dục,thể thao) đội trưởng, thủ quân-(ngôn ngữ nhà trường) trường lớp
- (ngành mỏ) trưởng kíp
- (hàng không) phi công
Định nghĩa tiếng Anh
n. an officer holding a rank below a major but above a lieutenant n. the naval officer in command of a military ship n. a policeman in charge of a precinct n. the leader of a group of people