Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

commander

/kə'mɑ:ndə/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #2355

Nghĩa thường dùng

chỉ huy danh từ

“The commander gave the orders to advance.”Chỉ huy đã ra lệnh tiến lên.

Biến thể từ commanders số nhiều
Đồng nghĩa leaderchiefofficercaptain
Trái nghĩa followersubordinate
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

commander

/kə'mɑ:ndə/

danh từ

  • người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy
    • the commander of an operation: người chỉ huy cuộc hành quân
  • (kỹ thuật) cái vồ lớn
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone in an official position of authority who can command or control others n. a commissioned naval officer who ranks above a lieutenant commander and below a captain

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...