commander
/kə'mɑ:ndə/ TOEFLCollins ★★★ phổ biến #2355
Nghĩa thường dùng
chỉ huy
danh từ
“The commander gave the orders to advance.”Chỉ huy đã ra lệnh tiến lên.
Biến thể từ
commanders số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
commander
/kə'mɑ:ndə/
danh từ
- người điều khiển, người cầm đầu người chỉ huy, sĩ quan chỉ huy
- the commander of an operation: người chỉ huy cuộc hành quân
- (kỹ thuật) cái vồ lớn
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone in an official position of authority who can command or control others n. a commissioned naval officer who ranks above a lieutenant commander and below a captain