Từ điển Anh–Việt

112.216 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

celebrity

/si'lebriti/ TOEFLGRECollins ★★ phổ biến #2960

Nghĩa thường dùng

người nổi tiếng danh từ

“Celebrities are followed by paparazzi.”Người nổi tiếng bị thợ săn ảnh theo.

Biến thể từ celebrities số nhiều
Đồng nghĩa starfamerenownpersonality
Trái nghĩa obscurityanonymity
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

celebrity

/si'lebriti/

danh từ

  • sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng
  • nhân vật có danh tiếng, người nổi danh
  • (định ngữ) (thuộc) nhân vật có danh tiếng
    • celebrity meeting: cuộc gặp gỡ của những nhân vật có danh tiếng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a widely known person

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...