celebrity
Nghĩa thường dùng
“Celebrities are followed by paparazzi.”Người nổi tiếng bị thợ săn ảnh theo.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
celebrity
/si'lebriti/
danh từ
- sự nổi danh, sự nổi tiếng, danh tiếng
- nhân vật có danh tiếng, người nổi danh
- (định ngữ) (thuộc) nhân vật có danh tiếng
- celebrity meeting: cuộc gặp gỡ của những nhân vật có danh tiếng
Định nghĩa tiếng Anh
n. a widely known person