Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

changing

/'tʃeindʤiɳ/ phổ biến #3320

Nghĩa thường dùng

thay đổi tính từ

“The weather is changing quickly.”Thời tiết đang thay đổi nhanh chóng.

Đồng nghĩa alteringshiftingvarying
Trái nghĩa stableconstant
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

changing

/'tʃeindʤiɳ/

tính từ

  • hay thay đổi, hay biến đổi
Định nghĩa tiếng Anh

s. marked by continuous change or effective action

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...