Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chilli

/'tʃili/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #38267

Nghĩa thường dùng

ớt danh từ

“This soup is too spicy because of the chilli.”Món súp này quá cay vì có ớt.

Biến thể từ chillis số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chilli

/'tʃili/

danh từ

  • ớt khô
Định nghĩa tiếng Anh

n very hot and finely tapering pepper of special pungency

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...