Từ điển Anh–Việt

111.756 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

chimney

/'tʃimni/ Collins ★ phổ biến #8321

Nghĩa thường dùng

ống khói danh từ

“The smoke comes out of the chimney on cold days.”Khói thoát ra từ ống khói vào những ngày lạnh.

Biến thể từ chimneys số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

chimney

/'tʃimni/

danh từ

  • ống khói
  • lò sưởi
  • thông phong đèn, bóng đèn
  • miệng (núi lửa)
  • khe núi, hẽm (núi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a vertical flue that provides a path through which smoke from a fire is carried away through the wall or roof of a building

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...