Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

catholic

/'kæθəlik/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #1757

Nghĩa thường dùng

công giáo tính từ

“He is a Catholic priest.”Ông ấy là một linh mục công giáo.

Biến thể từ catholics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

catholic

/'kæθəlik/

tính từ

  • bao gồm tất cả, rộng khắp; phổ biến
  • đại lượng, rộng lượng, rộng rãi
    • to have a catholic taste in literature: ham thích rộng rãi các ngành văn học
  • (thuộc) đạo Thiên chúa, công giáo

danh từ

  • người theo đạo Thiên chúa, tín đồ công giáo
Định nghĩa tiếng Anh

n. a member of a Catholic church a. of or relating to or supporting Catholicism s. free from provincial prejudices or attachments

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...