Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

civilian

/'siviljən/ TOEFLIELTSGRECollins ★★★ phổ biến #3219

Nghĩa thường dùng

dân thường danh từ

“The civilian population was affected by the conflict.”Dân thường đã bị ảnh hưởng bởi cuộc xung đột.

Biến thể từ civilians số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

civilian

/'siviljən/

danh từ

  • người thường, thường dân

tính từ

  • (thuộc) thường dân (trái với quân đội)
    • civilian clothes: quần áo thường
    • civilian population: thường dân
Định nghĩa tiếng Anh

n. a nonmilitary citizen a. associated with civil life or performed by persons who are not active members of the military

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...