Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soldier

/'souldʤə/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1003

Nghĩa thường dùng

người lính danh từ

“The soldier bravely defended his country.”Người lính đã dũng cảm bảo vệ đất nước của mình.

Trái nghĩa civilian
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

soldier

/'souldʤə/

danh từ

  • lính, quân lính, binh sĩ, quân nhân
    • a soldier of fortune: lính đánh thuê
    • the Unknown Soldier: chiến sĩ vô danh
  • người chỉ huy có tài, nhà quân sự có tài
    • a great soldier: nhà quân sự vĩ đại
  • (hàng hải), (từ lóng) thuỷ thủ lười biếng; thuỷ thủ hay trốn việc

thành ngữ

  1. to come the old soldier over
    • lên mặt ta đây là bậc đàn anh để ra lệnh
  2. old soldier
    • người nhiều kinh nghiệm, người già dặn
    • chai không
    • mẩu thuốc lá
  3. soldier's wind
    • (hàng hải) gió xuôi

nội động từ

  • đi lính
    • to go soldiering: đi lính
  • (hàng hải), (từ lóng) trốn việc

thành ngữ

  1. to soldier on
    • kiên nhẫn tiếp tục, kiên trì
Định nghĩa tiếng Anh

n. an enlisted man or woman who serves in an army n. a wingless sterile ant or termite having a large head and powerful jaws adapted for defending the colony v. serve as a soldier in the military

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...