clog
/klɔg/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9458
Nghĩa thường dùng
làm tắc nghẽn, chặn lại
động từ
“Leaves are clogging the drain.”Lá cây đang làm tắc nghẽn cống.
Biến thể từ
clogs số nhiều
clogged quá khứ phân từ
clogging hiện tại phân từ
clogged quá khứ
clogs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
clog
/klɔg/
danh từ
- cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy)
- sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại
- chiếc guốc
ngoại động từ
- còng chân (ngựa)
- cản trở; làm trở ngại
- bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc
- the pipe was clogged with dirt: ống dẫn bị tắc vì cáu bẩn
nội động từ
- bị bít lại, bị kẹt, bị tắc
Định nghĩa tiếng Anh
n. footwear usually with wooden soles n. any object that acts as a hindrance or obstruction v. become or cause to become obstructed v. dance a clog dance