Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

clog

/klɔg/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9458

Nghĩa thường dùng

làm tắc nghẽn, chặn lại động từ

“Leaves are clogging the drain.”Lá cây đang làm tắc nghẽn cống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

clog

/klɔg/

danh từ

  • cái còng (buộc vào chân ngựa... cho khỏi chạy)
  • sự cản trở; điều trở ngại, vật chướng ngại
  • chiếc guốc

ngoại động từ

  • còng chân (ngựa)
  • cản trở; làm trở ngại
  • bít kín, lấp lại, làm kẹt, làm tắc
    • the pipe was clogged with dirt: ống dẫn bị tắc vì cáu bẩn

nội động từ

  • bị bít lại, bị kẹt, bị tắc
Định nghĩa tiếng Anh

n. footwear usually with wooden soles n. any object that acts as a hindrance or obstruction v. become or cause to become obstructed v. dance a clog dance

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...