Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coerce

/kou'ə:s/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11362

Nghĩa thường dùng

ép buộc ai đó làm điều gì đó trái với ý muốn của họ. động từ

“They tried to coerce him into signing the contract.”Họ đã cố gắng ép buộc anh ấy ký hợp đồng.

Đồng nghĩa forcecompelpressure
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coerce

/kou'ə:s/

ngoại động từ

  • buộc, ép, ép buộc
    • to coerce into obedience: ép phải vâng lời
Định nghĩa tiếng Anh

v. to cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city"

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...