coerce
/kou'ə:s/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11362
Nghĩa thường dùng
ép buộc ai đó làm điều gì đó trái với ý muốn của họ.
động từ
“They tried to coerce him into signing the contract.”Họ đã cố gắng ép buộc anh ấy ký hợp đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coerce
/kou'ə:s/
ngoại động từ
- buộc, ép, ép buộc
- to coerce into obedience: ép phải vâng lời
Định nghĩa tiếng Anh
v. to cause to do through pressure or necessity, by physical, moral or intellectual means :"She forced him to take a job in the city"