Từ điển Anh–Việt

111.806 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

entice

/in'tais/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9712

Nghĩa thường dùng

thu hút, lôi cuốn ai đó động từ

“The advertisement was designed to entice customers.”Quảng cáo được thiết kế để thu hút khách hàng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

entice

/in'tais/

ngoại động từ

  • dụ dỗ, cám dỗ, lôi kéo
  • nhử (chim...) vào bẫy
Định nghĩa tiếng Anh

v. provoke someone to do something through (often false or exaggerated) promises or persuasion

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...