coffee
/'kɔfi/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1388
Nghĩa thường dùng
Cà phê
danh từ
“I love Vietnamese coffee.”Tôi yêu cà phê Việt.
Biến thể từ
coffees số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
coffee
/'kɔfi/
danh từ
- cà phê
- bột cà phê
- hột cà phê rang
- cây cà phê
- bữa ăn nhẹ có cà phê ((cũng) coffee-and)
- màu cà phê
Định nghĩa tiếng Anh
n. a beverage consisting of an infusion of ground coffee beans n. any of several small trees and shrubs native to the tropical Old World yielding coffee beans