Từ điển Anh–Việt

111.703 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coffee

/'kɔfi/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1388

Nghĩa thường dùng

Cà phê danh từ

“I love Vietnamese coffee.”Tôi yêu cà phê Việt.

Biến thể từ coffees số nhiều
Đồng nghĩa brewjava
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coffee

/'kɔfi/

danh từ

  • cà phê
  • bột cà phê
  • hột cà phê rang
  • cây cà phê
  • bữa ăn nhẹ có cà phê ((cũng) coffee-and)
  • màu cà phê
Định nghĩa tiếng Anh

n. a beverage consisting of an infusion of ground coffee beans n. any of several small trees and shrubs native to the tropical Old World yielding coffee beans

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...