Từ điển Anh–Việt

111.838 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

coherent

/kou'hiərənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #7004

Nghĩa thường dùng

mạch lạc, nhất quán tính từ

“Her argument is coherent and well-structured.”Lập luận của cô ấy mạch lạc và có cấu trúc tốt.

Đồng nghĩa logicalconsistent
Trái nghĩa incoherent
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

coherent

/kou'hiərənt/

tính từ

  • dính liền, cố kết
  • mạch lạc, chặt chẽ (văn chương, lý luận...)
Định nghĩa tiếng Anh

a. marked by an orderly, logical, and aesthetically consistent relation of parts s. capable of thinking and expressing yourself in a clear and consistent manner a. (physics) of waves having a constant phase relation s. sticking together

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...