consistent
/kən'sistənt/ TOEFLGRECollins ★★★ phổ biến #2225
Nghĩa thường dùng
nhất quán
tính từ
“Her results are consistent with previous studies.”Kết quả của cô ấy kiên định với các nghiên cứu trước.
Trái nghĩa
inconsistentvariable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consistent
/kən'sistənt/
tính từ
- đặc, chắc
- (: with) phù hợp, thích hợp
- action consistent with the law: hành động phù hợp với luật pháp
- it would not be consistent with my honour to...: danh dự của tôi không cho phép tôi...
- kiên định, trước sau như một
- a consistent friend of the working class: người bạn kiên định của giai cấp công nhân
Định nghĩa tiếng Anh
a. (sometimes followed by `with') in agreement or consistent or reliable s. the same throughout in structure or composition