Từ điển Anh–Việt

112.360 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

logical

/'lɔdʤikəl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4569

Nghĩa thường dùng

hợp lý tính từ

“It is logical to save money for emergencies.”Thật hợp lý khi tiết kiệm tiền cho các tình huống khẩn cấp.

Biến thể từ logicals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

logical

/'lɔdʤikəl/

tính từ

  • hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of or reflecting the capability for correct and valid reasoning

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...