logical
/'lɔdʤikəl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #4569
Nghĩa thường dùng
hợp lý
tính từ
“It is logical to save money for emergencies.”Thật hợp lý khi tiết kiệm tiền cho các tình huống khẩn cấp.
Biến thể từ
logicals số nhiều
Đồng nghĩa
rationalreasonablecoherentsound
Trái nghĩa
illogicalirrationalabsurd
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
logical
/'lɔdʤikəl/
tính từ
- hợp với lôgic; theo lôgic; hợp lý
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of or reflecting the capability for correct and valid reasoning