comer
/'kʌmə/ phổ biến #9658
Biến thể từ
comers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
comer
/'kʌmə/
danh từ
- người đến
- the first comer: người đến đầu tiên
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người có triển vọng, vật có triển vọng
thành ngữ
- all comers
- bất cứ ai đề nghị, bất cứ ai nhận sự thách thức...
Định nghĩa tiếng Anh
n. someone with a promising future