conscience
/'kɔnʃns/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4641
Nghĩa thường dùng
lương tâm
danh từ
“Conscience guides moral decisions.”Lương tâm hướng dẫn quyết định đạo đức.
Biến thể từ
consciences số nhiều
Đồng nghĩa
moralityethicsscruplesprinciples
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
conscience
/'kɔnʃns/
danh từ
- lương tâm
- bad (evil, guiltry) conscience: lương tâm tốt, lương tâm trong sạch
thành ngữ
- a clear consciencee laught at false accusations; a clear conscilence ia s sure card
- lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng
- conscience clause
- điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can
- conscience money
- tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt
- for consicience' sake
- vì lương tâm
- the freedom (liberty) of conscience
- tự do tín ngưỡng
- to get something off one's conscience
- giũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì
- to go against one's conscience
- làm trái với lương tâm
- a good conscience is a constant feast; a good conscience is a soft pillow
- lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên
- to have something on one's conscience
- có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm
- to have the conscience to so (say) something
- có gan (dám) làm (nói) cái gì
- in all conscience
- (thông tục) chắc chắn; thành thật, hết lòng
- to make something a matter of conscience
- coi cái gì là có bổn phận phải làm
- the pricks (twinges, qualms, worm) of conscience
- (xem) prick (twinge, qualm, worm)
- to speak (tell) one's conscience
- nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả
Định nghĩa tiếng Anh
n. motivation deriving logically from ethical or moral principles that govern a person's thoughts and actions n. conformity to one's own sense of right conduct n. a feeling of shame when you do something immoral