consequent
/'kɔnsikwənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14817
Nghĩa thường dùng
hậu quả
tính từ
“The consequent changes will affect many people.”Những thay đổi hậu quả sẽ ảnh hưởng đến nhiều người.
Biến thể từ
consequents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consequent
/'kɔnsikwənt/
tính từ
- do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của
- the confusion consequent upon the earthquake: sự hỗn loạn do động đất gây nên
- hợp lý, lôgíc
danh từ
- hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên
- (toán học) dố thứ hai trong tỷ lệ
- (ngôn ngữ học) mệnh đề kết quả
Định nghĩa tiếng Anh
s following or accompanying as a consequence