Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consequent

/'kɔnsikwənt/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #14817

Nghĩa thường dùng

hậu quả tính từ

“The consequent changes will affect many people.”Những thay đổi hậu quả sẽ ảnh hưởng đến nhiều người.

Biến thể từ consequents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consequent

/'kɔnsikwənt/

tính từ

  • do ở, bởi ở, là hậu quả của, là kết quả của
    • the confusion consequent upon the earthquake: sự hỗn loạn do động đất gây nên
  • hợp lý, lôgíc

danh từ

  • hậu quả tất nhiên, kết quả tất nhiên
  • (toán học) dố thứ hai trong tỷ lệ
  • (ngôn ngữ học) mệnh đề kết quả
Định nghĩa tiếng Anh

s following or accompanying as a consequence

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...