consistently
Nghĩa thường dùng
“She consistently performs well in her studies.”Cô ấy luôn thể hiện tốt trong học tập.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
consistently
/kən'sistəntli/
phó từ
- (: with) phù hợp với, thích hợp với
- kiên định, trước sau như một
Định nghĩa tiếng Anh
r in a systematic or consistent manner