Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

consistently

/kən'sistəntli/ TOEFL phổ biến #3596

Nghĩa thường dùng

một cách nhất quán trạng từ

“She consistently performs well in her studies.”Cô ấy luôn thể hiện tốt trong học tập.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

consistently

/kən'sistəntli/

phó từ

  • (: with) phù hợp với, thích hợp với
  • kiên định, trước sau như một
Định nghĩa tiếng Anh

r in a systematic or consistent manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...