contemplate
/'kɔntempleit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4802
Nghĩa thường dùng
suy ngẫm, cân nhắc kỹ lưỡng
động từ
“The board is contemplating a major restructuring plan.”Hội đồng quản trị đang cân nhắc một kế hoạch tái cơ cấu lớn.
Biến thể từ
contemplating hiện tại phân từ
contemplated quá khứ phân từ
contemplated quá khứ
contemplates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
contemplate
/'kɔntempleit/
ngoại động từ
- ngắm, thưởng ngoạn
- lặng ngắm
- dự tính, dự định, liệu trước, chờ đợi (một việc gì)
- to contemplate doing something: dự định làm gì
nội động từ
- trầm ngâm
Định nghĩa tiếng Anh
v. look at thoughtfully; observe deep in thought v. consider as a possibility