Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ponder

/'pɔndə/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5982

Nghĩa thường dùng

suy nghĩ kỹ lưỡng về điều gì đó động từ

“I need to ponder my decision.”Tôi cần suy nghĩ kỹ về quyết định của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ponder

/'pɔndə/

động từ

  • ((thường) : on, upon, over) suy nghĩ; cân nhắc
    • to ponder [on] a question: suy nghĩ về một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

v reflect deeply on a subject

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...