ponder
Nghĩa thường dùng
“I need to ponder my decision.”Tôi cần suy nghĩ kỹ về quyết định của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
ponder
/'pɔndə/
động từ
- ((thường) : on, upon, over) suy nghĩ; cân nhắc
- to ponder [on] a question: suy nghĩ về một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh
v reflect deeply on a subject