convinced
/kən'vinst/ TOEFL phổ biến #3714
Nghĩa thường dùng
tin chắc
tính từ
“I am convinced that this is the right decision.”Tôi tin rằng đây là quyết định đúng đắn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
convinced
/kən'vinst/
tính từ
- tin chắc
Định nghĩa tiếng Anh
s. persuaded of; very sure a. having a strong belief or conviction