Từ điển Anh–Việt

112.337 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

convinced

/kən'vinst/ TOEFL phổ biến #3714

Nghĩa thường dùng

tin chắc tính từ

“I am convinced that this is the right decision.”Tôi tin rằng đây là quyết định đúng đắn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

convinced

/kən'vinst/

tính từ

  • tin chắc
Định nghĩa tiếng Anh

s. persuaded of; very sure a. having a strong belief or conviction

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...