Từ điển Anh–Việt

112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cooper

/'koupə/ phổ biến #30703

Nghĩa thường dùng

thợ làm thùng danh từ

“The cooper made a beautiful wooden barrel.”Người thợ làm thùng đã làm một cái thùng gỗ đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cooper

/'koupə/

danh từ

  • quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) coper)
  • thợ đóng hàng
    • dry cooper: thợ đóng thùng đựng đồ khô (lạc, đậu...)
    • wet cooper: thợ đóng thùng đồ lỏng (dầu, mật...)
  • thợ chữa thùng
  • người làm xô, người làm chậu ((cũng) white cooper)
  • người bán rượu lẻ ((cũng) wine cooper)
  • bia đen trộn lẫn bia nâu
  • người làm nghề đóng rượu (vào thùng, chai)

ngoại động từ

  • chữa (thùng), đóng đáy (thùng)
  • cho vào thùng
    • to cooper up: sửa sang, vá víu (cái gì...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. United States industrialist who built the first American locomotive; founded Cooper Union in New York City to offer free courses in the arts and sciences (1791-1883) n. United States film actor noted for his portrayals of strong silent heroes (1901-1961) n. United States novelist noted for his stories of American Indians and the frontier life (1789-1851)

Gợi ý (11)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...