Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★ phổ biến #6194

crisp

/krips/

tính từ

  • giòn
  • (nghĩa bóng) quả quyết, mạnh mẽ; sinh động, hoạt bát
    • a crisp style: văn sinh động mạnh mẽ
    • crisp manners: cử chỉ nhanh nhẹn, hoạt bát
  • quăn tít, xoăn tít
    • crisp hair: tóc quăn tít
  • mát, làm sảng khoái; làm khoẻ người (không khí)
    • crisp air: không khí mát lạnh
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) diêm dúa, bảnh bao

ngoại động từ

  • làm giòn, rán giòn (khoai...)
  • uốn quăn tít (tóc)
  • làm nhăn nheo, làm nhăn (vải)

nội động từ

  • giòn (khoai rán...)
  • xoăn tít (tóc)
  • nhăn nheo, nhàu (vải)
Định nghĩa tiếng Anh

s. (of something seen or heard) clearly defined\ns. tender and brittle\ns. pleasantly cold and invigorating\ns. pleasingly firm and fresh

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...