Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cuba

/ˈkjuːbə/

Nghĩa thường dùng

Cuba (quốc gia) danh từ

“Cuba is famous for its cigars.”Cuba nổi tiếng với xì gà của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Cuba (quốc gia)

ví dụ

Cuba is famous for its cigars. — Cuba nổi tiếng với xì gà của mình.

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...