cuba
/ˈkjuːbə/
Nghĩa thường dùng
Cuba (quốc gia)
danh từ
“Cuba is famous for its cigars.”Cuba nổi tiếng với xì gà của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Cuba (quốc gia)
ví dụ
Cuba is famous for its cigars. — Cuba nổi tiếng với xì gà của mình.