curl
/kə:l/
danh từ
- món tóc quăn
- sự uốn quăn; sự quăn
- to keep the hair in curl: giữ cho tóc quăn
- làn (khói...); cuộn; cái bĩu (môi)
- bệnh xoắn lá (của khoai tây)
ngoại động từ
- uốn, uốn quăn, làm xoăn
- to curl the hair: uốn tóc
nội động từ
- quăn, xoắn, cuộn
- hair curls naturally: tóc quăn tự nhiên
thành ngữ
- to curl up
- cuộn lại, xoắn lại; cuồn cuộn lên (khói)
- co tròn lại, thu mình lại
- to lie curled up: nằm co tròn
- (từ lóng) ngã sụp xuống (vì mệt, vì trúng đạn...)
Biến thể từ
curls số nhiều
curled quá khứ
curling hiện tại phân từ
curled quá khứ phân từ
curls ngôi 3 số ít
Trái nghĩa
straightenuncurl
Định nghĩa tiếng Anh
n. American chemist who with Richard Smalley and Harold Kroto discovered fullerenes and opened a new branch of chemistry (born in 1933)\nv. form a curl, curve, or kink\nv. twist or roll into coils or ringlets\nv. play the Scottish game of curling