Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

straighten

/'streitn/ Collins ★ phổ biến #4877

Nghĩa thường dùng

làm cho thẳng động từ

“Please straighten the picture on the wall.”Xin hãy làm cho bức tranh trên tường thẳng.

Đồng nghĩa alignunbendsmooth
Trái nghĩa bendcurvetwist
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

straighten

/'streitn/

ngoại động từ

  • làm cho thẳng
    • to straighten [out] an iron bar: đập một thanh sắt cho thắng
  • sắp xếp cho ngăn nắp
    • to straighten [up] a room: xếp một căn phòng cho ngăn nắp

nội động từ

  • thẳng ra
    • the rope straightens: dây thừng thẳng ra
Định nghĩa tiếng Anh

v. straighten up or out; make straight v. make straight v. get up from a sitting or slouching position v. make straight or straighter

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...