Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #4877

straighten

/'streitn/

ngoại động từ

  • làm cho thẳng
    • to straighten [out] an iron bar: đập một thanh sắt cho thắng
  • sắp xếp cho ngăn nắp
    • to straighten [up] a room: xếp một căn phòng cho ngăn nắp

nội động từ

  • thẳng ra
    • the rope straightens: dây thừng thẳng ra
Đồng nghĩa alignunbendsmooth
Trái nghĩa bendcurvetwist
Định nghĩa tiếng Anh

v. straighten up or out; make straight\nv. make straight\nv. get up from a sitting or slouching position\nv. make straight or straighter

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...