straighten
/'streitn/ Collins ★ phổ biến #4877
Nghĩa thường dùng
làm cho thẳng
động từ
“Please straighten the picture on the wall.”Xin hãy làm cho bức tranh trên tường thẳng.
Biến thể từ
straightened quá khứ
straightening hiện tại phân từ
straightened quá khứ phân từ
straightens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
straighten
/'streitn/
ngoại động từ
- làm cho thẳng
- to straighten [out] an iron bar: đập một thanh sắt cho thắng
- sắp xếp cho ngăn nắp
- to straighten [up] a room: xếp một căn phòng cho ngăn nắp
nội động từ
- thẳng ra
- the rope straightens: dây thừng thẳng ra
Định nghĩa tiếng Anh
v. straighten up or out; make straight v. make straight v. get up from a sitting or slouching position v. make straight or straighter